強詞奪理

qiǎng cí duó lǐ cường từ đoạt lí

Hán Việt: cường từ đoạt lí · Pinyin: qiǎng cí duó lǐ

Tổng quan

cưỡng từ đoạt lý (thành ngữ) | ngụy biện | lập luận ồn ào bù đắp cho lý lẽ sai lầm | nhồi nhét lập luận sai vào họng người khác già mồm át lẽ phải; cả vú lấp miệng em; cưỡng từ đoạt lý。本來沒有理,硬說成有理。

Cấu tạo: (cường) + (từ) + (đoạt) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cưỡng từ đoạt lý (thành ngữ) | ngụy biện | lập luận ồn ào bù đắp cho lý lẽ sai lầm | nhồi nhét lập luận sai vào họng người khác già mồm át lẽ phải; cả vú lấp miệng em; cưỡng từ đoạt lý。本來沒有理,硬說成有理。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本無理由卻強行狡辯。《三國演義》第四十三回:「孔明所言,皆強詞奪理,均非正論,不必再言。」《通俗常言疏證.言語.強詞奪理》引《空谷香劇》:「羞色膽包天,強詞奪理。」

Eng

  • CC-CEDICT to twist words and force logic (idiom)|sophistry|loud rhetoric making up for fallacious argument|shoving false arguments down people's throats
  • Cihui to twist words and force logic (idiom); sophistry; loud rhetoric making up for fallacious argument; shoving false arguments down people's throats

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

蛮横无理

Từ trái nghĩa

义正词严 · 义正辞严 · 入情入理 · 言之成理