強迫

qiǎng pò cường bách

Hán Việt: cường bách · Pinyin: qiǎng pò

Tổng quan

bắt buộc | cưỡng ép ắng gượng cái lí, trong khi đã đuối lí. cưỡng bách cưỡng bách ☆Gắng gượng cái lí, trong khi đã đuối lí. ép buộc; cưỡng bức; cưỡng bách; cưỡng ép; bắt buộc。施加壓力使服從。 強迫命令。 mệnh lệnh cưỡng bức. 個人意見不要強迫別人接受。 ý kiến của cá nhân không nên ép buộc người khác phải chấp nhận

Cấu tạo: (cường) + (bách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cưỡng bách cưỡng bách ☆Gắng gượng cái lí, trong khi đã đuối lí.
  • Cihui bắt buộc | cưỡng ép ắng gượng cái lí, trong khi đã đuối lí. cưỡng bách cưỡng bách ☆Gắng gượng cái lí, trong khi đã đuối lí. ép buộc; cưỡng bức; cưỡng bách; cưỡng ép; bắt buộc。施加壓力使服從。 強迫命令。 mệnh lệnh cưỡng bức. 個人意見不要強迫別人接受。 ý kiến của cá nhân không nên ép buộc người khác phải ch…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以強力逼迫。《漢書.卷九十九.王莽傳中》:「郡強迫之,皆亡山塞。」也作「強逼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"强迫"; 施加压力使服从;迫使。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"强迫"。 2.施加压力使服从;迫使。

Eng

  • CC-CEDICT to compel|to force
  • Cihui to compel; to force

ja

  • JMdict compulsion|coercion|duress|obsession|compulsion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

压迫 · 强制 · 强逼 · 逼迫

Từ trái nghĩa

劝诱 · 自动 · 自愿