彈坑
đạn khanh
Hán Việt: đạn khanh · Pinyin: dàn kēng
Tổng quan
hố bom; hố đạn; hố mìn
炮弹、地雷、炸弹等爆炸后在地面或其他物体上形成的坑。
炮彈、地雷、炸彈等爆炸後,在地面或物體表面形成的坑洞。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hố bom
- VietPhrases hố đạn; hố mìn
- Tần suất từ miệng núi lửa, hố (bom, đạn đại bác...); hố đạn; hố mìn
- Biên soạn shell hole/crater
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 炮彈、地雷、炸彈等爆炸後,在地面或物體表面形成的坑洞。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 炮弹、地雷、炸弹等爆炸后在地面或其他物体上形成的坑。
- Kaggle Zh-Vi crater
Eng
- Cihui bomb crater; shell crater; mine crater
- Tần suất từ n. shell hole/crater