录制
lục chế
Hán Việt: lục chế · Pinyin: lù zhì
Tổng quan
* thu; ghi (băng từ). thu băng ca nhạc. 錄製電視劇. thu ghi kịch truyền hình
用录音机或录像机把声音或形象记录下来,加工制成某种作品:~唱片, ~电视剧。
錄音或影像並製作。
Nghĩa
Việt
- Cihui ghi âm hoặc ghi hình (video hoặc âm thanh)
- Biên soạn 錄製 lùzhì* v. 1. record and produce 2. make audio/video tapes
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 錄音或影像並製作。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用录音机或录像机把声音或形象记录下来,加工制成某种作品:~唱片, ~电视剧。
- Kaggle Zh-Vi transcribe
Eng
- Cihui to record (video or audio)