役齡
dịch linh
Hán Việt: dịch linh · Pinyin: yì líng
Tổng quan
tuổi phục vụ quân đội; tuổi nghĩa vụ quân sự; tuổi quân dịch.; tuổi lính
1.服兵役的年龄。
合於法定服役的年齡。在我國,指男子年滿十八歲翌年一月一日起至年滿三十六歲當年十二月三十一日止的這段期間。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tuổi nhập ngũ
- VietPhrases tuổi nghĩa vụ quân sự; tuổi quân dịch; tuổi lính
- Biên soạn 役齡 yìlíng n. enlistment age
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 合於法定服役的年齡。在我國,指男子年滿十八歲翌年一月一日起至年滿三十六歲當年十二月三十一日止的這段期間。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.服兵役的年龄。
Eng
- Cihui enlistment age