徇私舞弊

xùn sī wǔ bì tuẫn tư vũ tệ

Hán Việt: tuẫn tư vũ tệ · Pinyin: xùn sī wǔ bì

Tổng quan

(thành ngữ) lợi dụng chức vụ để trục lợi cá nhân

Cấu tạo: (tuẫn) + (tư) + (vũ) + (tệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) lợi dụng chức vụ để trục lợi cá nhân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為謀取私利而違法造假。如:「這座高架橋啟用不到半年,居然倒塌了,暴露出發包及施工單位徇私舞弊的嚴重情事。」也作「徇私作弊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徇:曲从;舞:舞弄,耍花样。为了私人关系而用欺骗的方法做违法乱纪的事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"徇私作弊"。 2.为了私情而弄虚作假。
  • Tân Hoa Tự Điển 徇曲从;舞舞弄,耍花样。为了私人关系而用欺骗的方法做违法乱纪的事。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to abuse one's position for personal gain
  • Cihui 徇私舞弊 ùnsīwǔbì f.e. 1. engage in favoritism and commit irregularities 2. do sth. wrong to serve one's friends or relatives

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

徇情枉法 · 营私舞弊

Từ trái nghĩa

大公无私 · 铁面无私