营私舞弊
doanh tư vũ tệ
Hán Việt: doanh tư vũ tệ · Pinyin: yíng sī wǔ bì
Tổng quan
sự đầu cơ, sự buôn bán cổ phần (chứng khoán), sự xoay sở kiếm chác; sự lợi dụng chức vụ để xoay sở kiếm chác
营:谋求; 舞:玩弄; 弊:指坏事。因图谋私利而玩弄欺骗手段做犯法的事。
以違法的手段謀求私利。《清史稿.卷二二一.諸王傳.定安親王永璜傳》:「載銓營私舞弊,自謂『操進退用人之權』。」
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 徇私舞弊
- Biên soạn practice graft
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 营:谋求; 舞:玩弄; 弊:指坏事。因图谋私利而玩弄欺骗手段做犯法的事。
Eng
- Cihui see 徇私舞弊
Đức
- Handedict Korruption