得勝的貓兒歡似虎
đắc thắng đích miêu nhi hoan tự hổ
Hán Việt: đắc thắng đích miêu nhi hoan tự hổ · Pinyin: dé shèng de máo ér huān sì hǔ
Tổng quan
Cấu tạo: 得 (đắc) + 勝 (thắng) + 的 (đích) + 貓 (miêu) + 兒 (nhi) + 歡 (hoan) + 似 (tự) + 虎 (hổ)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)形容因勝利而得意忘形。《西遊記》第六一回:「這大聖果然歡喜。古人云:『得勝的貓兒歡似虎』也,只倚著強能,更不察來人的意思。」