得勝的貓兒歡似虎
đắc thắng đích miêu nhi hoan tự hổ
Hán Việt: đắc thắng đích miêu nhi hoan tự hổ · Pinyin: dé shèng de máo ér huān sì hǔ
Tổng quan
Cấu tạo: 得 (đắc) + 勝 (thắng) + 的 (đích) + 貓 (miêu) + 兒 (nhi) + 歡 (hoan) + 似 (tự) + 虎 (hổ)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容由于取得了胜利而得意忘形,自以为了不起。