徘徊歧路

pái huái qí lùbồi hồi kì lộ

Hán Việt: bồi hồi kì lộ · Pinyin: pái huái qí lù

Tổng quan

"chinese_explanation": "徘徊在一个地方来回地走,比喻犹豫; 歧路岔路。在岔道上走来走去。比喻犹豫观望,主意不定。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

徘徊:在一个地方来回地走,比喻犹豫; 歧路:岔路。在岔道上走来走去。比喻犹豫观望,主意不定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在叉路口走來走去,無法決定去向。比喻猶豫不決,不能當機立斷。「歧」文獻異文作「岐」。唐.駱賓王〈代徐敬業討武氏檄〉:「若其眷戀窮城,徘徊岐路,坐昧先幾之兆,必貽後至之誅。」

Cấu tạo: 徘 (bồi) + 徊 (hồi) + 歧 (kì) + 路 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 徘徊在一个地方来回地走,
  • Biên soạn 比喻犹豫
  • Biên soạn 歧路岔路。
  • Biên soạn 在岔道上走来走去。
  • Biên soạn 比喻犹豫观望,
  • Biên soạn 主意不定。"}
  • Biên soạn v.p. hesitate at the crossroads (lit./fig)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在叉路口走來走去,無法決定去向。比喻猶豫不決,不能當機立斷。「歧」文獻異文作「岐」。唐.駱賓王〈代徐敬業討武氏檄〉:「若其眷戀窮城,徘徊岐路,坐昧先幾之兆,必貽後至之誅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徘徊:在一个地方来回地走,比喻犹豫; 歧路:岔路。在岔道上走来走去。比喻犹豫观望,主意不定。

Eng

  • Cihui 徘徊歧路 áihuái qílù v.p. hesitate at the crossroads (lit./fig)

Từ liên quan

Gần nghĩa

歧路亡羊 · 歧路徘徊 · 徘徊往返 · 徘徊的 · 徘徊者 · 歧路灯 · 徘徊观望 · 歧路他乡