從容不迫

cóng róng bù pòtòng dung bất bách

Hán Việt: tòng dung bất bách · Pinyin: cóng róng bù pò

Tổng quan

bình tĩnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

从容:不慌不忙,很镇静; 不迫:不急促。不慌不忙,沉着镇定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沉著鎮定不慌張。《二十年目睹之怪狀》第二五回:「這個人在公堂上又能掉文,又能取笑,真是從容不迫。」

Cấu tạo: 從 (tòng) + 容 (dung) + 不 (bất) + 迫 (bách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điềm nhiên
  • Biên soạn calm and unhurried

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沉著鎮定不慌張。《二十年目睹之怪狀》第二五回:「這個人在公堂上又能掉文,又能取笑,真是從容不迫。」

Eng

  • Cihui 從容不迫 óngróngbùpò f.e. calm and unhurried

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

匆匆忙忙 · 惊慌失措 · 手忙脚乱 · 手足无措 · 迫不及待