從眾

cóng zhòngtòng chúng

Hán Việt: tòng chúng · Pinyin: cóng zhòng

Tổng quan

theo đám đông

新华 · Tân Hoa Đại lục

个人因受群体的压力,改变初衷而采取与多数人一致的意见和行为。与盲从不同,从众者不一定认为别人的意见或行为正确。它的产生有对事物本身认识凝,群体人数多、内聚力强,个体在群体中的地位与能力低等情境方面的原因,也有智力低、情绪不稳定、缺乏自信、害怕权威等个性方面的原因。

Cấu tạo: 從 (tòng) + 眾 (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuân theo
  • Tần suất từ theo đám đông , tuân theo
  • Biên soạn follow others; do as others do

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 个人因受群体的压力,改变初衷而采取与多数人一致的意见和行为。与盲从不同,从众者不一定认为别人的意见或行为正确。它的产生有对事物本身认识凝,群体人数多、内聚力强,个体在群体中的地位与能力低等情境方面的原因,也有智力低、情绪不稳定、缺乏自信、害怕权威等个性方面的原因。

Eng

  • Cihui to follow the crowd; to conform
  • Tần suất từ v.o. follow others; do as others do

Từ liên quan

Gần nghĩa

從下 · 從不 · 從業 · 從嚴 · 從中 · 從事 · 从仆 · 從優