徵忌

chinh kị

Hán Việt: chinh kị

Tổng quan

TRỪNG KỊ Thiền sư đời Ngũ Đại, Trung Quốc. Sư họ Trần, người Quảng Châu (nay thuộc tỉnh Quảng Đông), xuất gia lúc còn bé. Tham học nơi thiền sư Chiêu Khánh Đạo Khuông, ngộ triệt để tâm địa, trụ chùa S

Cấu tạo: 征 (chinh) + 忌 (kị)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư họ Trần, người Quảng Châu (nay thuộc tỉnh Quảng Đông), xuất gia lúc còn bé
  • Nguồn khác Tham học nơi thiền sư Chiêu Khánh Đạo Khuông, ngộ triệt để tâm địa, trụ chùa Sơn Cốc ở Thư Châu (nay là huyện Tiềm Sơn, tỉnh An Huy)
  • Nguồn khác Về già dời về viện Long Quang ở Kim Lăng (nay là quận Nam Kinh, tỉnh Giang Tô)
  • Nguồn khác Sư tịch ở cuối đời Tống Thái Tổ

Từ liên quan

Gần nghĩa

征人 · 征伐 · 征传 · 征信 · 征候 · 征兆 · 征兵 · 征剿