德意志民主共和國
đức ý chí dân chủ cộng hòa quốc
Hán Việt: đức ý chí dân chủ cộng hòa quốc · Pinyin: dé yì zhì mín zhǔ gòng hé guó
Tổng quan
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức), 1945-1990
Cấu tạo: 德 (đức) + 意 (ý) + 志 (chí) + 民 (dân) + 主 (chủ) + 共 (cộng) + 和 (hòa) + 國 (quốc)
Nghĩa
Việt
- Cihui Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức), 1945-1990
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國名。位於中北歐,面積十萬八千一百八十一平方公里,首都為柏林(Berlin)。人民多信仰基督教、天主教,主要語言為德語。西元一九四五年第二次世界大戰結束後,由前蘇聯占領,一九四九年十月七日,前蘇聯策劃對德意志聯邦共和國的成立有所反應而名義上獨立,成為一般所謂東德。一九九○年十月三日與西德統一,加入德意志聯邦共和國。幣制為Mark。
Eng
- CC-CEDICT German Democratic Republic (East Germany), 1945-1990
- Cihui German Democratic Republic (East Germany), 1945-1990