貌合神离

mào hé shén límạo hợp thần li

Hán Việt: mạo hợp thần li · Pinyin: mào hé shén lí

Tổng quan

bằng mặt không bằng lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

貌:外表; 神:内心。表面上关系很密切,实际上是两条心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表面上彼此很切合,實際上心思不一樣。《野叟曝言》第一三回:「所以說兩賊參商,貌合神離。將來舉起事來,禍猶不大。」也作「貌合情離」、「貌合心離」、「貌合行離」。

Cấu tạo: 貌 (mạo) + 合 (hợp) + 神 (thần) + 離 (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bề ngoài thống nhất, nhưng bên trong chia rẽ (thành ngữ)
  • Cihui hòa hợp bề ngoài che giấu bất đồng bên dưới
  • Biên soạn seemingly united, actually alienated

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 貌:外表; 神:内心。表面上关系很密切,实际上是两条心。

Eng

  • Cihui 貌合神離 àohéshénlí f.e. seemingly united, actually alienated; Zhè duì fūfù ∼. The couple are actually estranged

Đức

  • Handedict nur dem Anschein nach eine tiefe Gemeinsamkeit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同床異夢 · 离心离德

Từ trái nghĩa

同心同德 · 同舟共济 · 志同道合 · 情投意合