貌合神離

mào hé shén lí mạo hợp thần li

Hán Việt: mạo hợp thần li · Pinyin: mào hé shén lí

Tổng quan

bề ngoài thống nhất, nhưng bên trong chia rẽ (thành ngữ) | hòa hợp bề ngoài che giấu bất đồng bên dưới

Cấu tạo: (mạo) + (hợp) + (thần) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bề ngoài thống nhất, nhưng bên trong chia rẽ (thành ngữ) | hòa hợp bề ngoài che giấu bất đồng bên dưới

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 貌:外表;神:内心。表面上关系很密切,实际上是两条心。
  • Tân Hoa Tự Điển 貌外表;神内心。表面上关系很密切,实际上是两条心。

Eng

  • CC-CEDICT the appearance of unity, but divided at heart (idiom); seeming harmony belies underlying disagreement
  • Cihui 貌合神離 àohéshénlí f.e. seemingly united, actually alienated | Zhè duì fūfù ∼. The couple are actually estranged.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同床異夢 · 离心离德

Từ trái nghĩa

同心同德 · 同舟共济 · 志同道合 · 情投意合