情投意合

qíng tóu yì hé tình đầu ý hợp

Hán Việt: tình đầu ý hợp · Pinyin: qíng tóu yì hé

Tổng quan

(thành ngữ) tâm đầu ý hợp | cảm thấy hợp nhau

Cấu tạo: (tình) + (đầu) + (ý) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tâm đầu ý hợp | cảm thấy hợp nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情感融洽,心意相通。《喻世明言.卷二十二.木綿菴鄭虎臣報冤》:「也是天配姻緣,自然情投意合。」《紅樓夢》第六十六回:「依你說,你兩個已是情投意合了,竟把你許了他,豈不好?」也作「情孚意合」、「情投意洽」、「意合情投」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 投:相合。形容双方思想感情融洽,合得来。
  • Tân Hoa Tự Điển 投相合。形容双方思想感情融洽,合得来。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to have an affinity with each other; to find each other congenial
  • Cihui 情投意合 íngtóuyìhé f.e. hit it off perfectly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同心合意 · 心心相印

Từ trái nghĩa

同床異夢 · 貌合神离