忘形交

wàng xíng jiāovong hình giao

Hán Việt: vong hình giao · Pinyin: wàng xíng jiāo

Tổng quan

"chinese_explanation": "不拘身分、形迹的知心朋友。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

不拘身分、形迹的知心朋友。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不拘形跡、身分的好朋友。《新唐書.卷一七六.韓愈傳》:「孟郊者,字東野,湖州武康人。少隱嵩山,性介,少諧合。愈一見為忘形交。」也作「忘形之交」、「忘形之契」。

Cấu tạo: 忘 (vong) + 形 (hình) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 不拘身分、
  • Biên soạn 形迹的知心朋友。"}
  • Biên soạn close/fraternal friendship M:²wèi/¹míng/¹gè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不拘形跡、身分的好朋友。《新唐書.卷一七六.韓愈傳》:「孟郊者,字東野,湖州武康人。少隱嵩山,性介,少諧合。愈一見為忘形交。」也作「忘形之交」、「忘形之契」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不拘身分、形迹的知心朋友。

Eng

  • Cihui 忘形交 àngxíngjiāo n. close/fraternal friendship M:²wèi/¹míng/¹gè
  • Tần suất từ n. close/fraternal friendship M:²wèi/¹míng/¹gè

Từ liên quan

Gần nghĩa

忘形之契 · 忘形之交 · 忘形 · 忘形朋 · 忘形得意