忘形之契

wàng xíng zhī qìvong hình chi khế

Hán Việt: vong hình chi khế · Pinyin: wàng xíng zhī qì

Tổng quan

"chinese_explanation": "不拘身分、形迹的知心朋友。同忘形交”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

不拘身分、形迹的知心朋友。同“忘形交”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不拘形跡、身分的好朋友。宋.尤袤《全唐詩話.卷三.韋丹》:「丹與東林靈澈上人為忘形之契,丹嘗為思歸絕句以寄澈。」也作「忘形交」、「忘形之交」。

Cấu tạo: 忘 (vong) + 形 (hình) + 之 (chi) + 契 (khế)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 不拘身分、
  • Biên soạn 形迹的知心朋友。
  • Biên soạn 同忘形交”。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不拘形跡、身分的好朋友。宋.尤袤《全唐詩話.卷三.韋丹》:「丹與東林靈澈上人為忘形之契,丹嘗為思歸絕句以寄澈。」也作「忘形交」、「忘形之交」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不拘身分、形迹的知心朋友。同“忘形交”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

忘形之交 · 忘形交 · 忘形得意 · 忘形朋