忠實
trung thật
Hán Việt: trung thật · Pinyin: zhōng shí
Tổng quan
trung thành
Nghĩa
Việt
- Cihui trung thành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.忠誠篤實。《墨子.兼愛中》:「今天下之君子,忠實欲天下之富,而惡其貧。」《史記.卷一○九.李將軍列傳》:「彼其忠實心,誠信於士大夫也?」 2.真實。如:「歷史貴在忠實的記載。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忠诚老实,十分可靠忠实厚道|忠实的信徒|忠实的朋友; 真实正确这本小说是他一生忠实的写照。
- Tân Hoa Tự Điển ①忠诚老实,十分可靠忠实厚道|忠实的信徒|忠实的朋友。②真实正确这本小说是他一生忠实的写照。
Eng
- CC-CEDICT faithful
- Cihui faithful