怏怏不樂

yàng yàng bù lè ưởng ưởng bất nhạc

Hán Việt: ưởng ưởng bất nhạc · Pinyin: yàng yàng bù lè

Tổng quan

Cấu tạo: (ưởng) + (ưởng) + (bất) + (nhạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中鬱悶、不高興的樣子。《初刻拍案驚奇》卷一五:「一日,賈秀才邀李生飲酒,李生到來,心下怏怏不樂。」《隋唐演義》第一九回:「夫人見非鴆毒,心下安然,又見是同心結子,知太子不忘情,轉又怏怏不樂。」也作「怏怏不悅」。

Eng

  • Cihui 怏怏不樂 àngyàngbùlè f.e. morose | Tā yīnwēi méi dé dì-yī ér ∼. He's glum because he was not number one.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忽忽不乐 · 闷闷不乐

Từ trái nghĩa

得意洋洋 · 手舞足蹈 · 洋洋得意