總理各國事務衙門
tổng lí các quốc sự vụ nha môn
Hán Việt: tổng lí các quốc sự vụ nha môn · Pinyin: zǒng lǐ gè guó shì wù yá mén
Tổng quan
Cấu tạo: 總 (tổng) + 理 (lí) + 各 (các) + 國 (quốc) + 事 (sự) + 務 (vụ) + 衙 (nha) + 門 (môn)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清统办洋务的中央机构。清咸丰十年末(1861年初)设立,总掌外交﹑通商﹑海关﹑海防﹑订购军火﹑派遣公使等事,并管辖北洋通商大臣与南洋通商大臣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.清统办洋务的中央机构。清咸丰十年末(1861年初)设立,总掌外交﹑通商﹑海关﹑海防﹑订购军火﹑派遣公使等事,并管辖北洋通商大臣与南洋通商大臣。