恥辱

chǐ rǔsỉ nhục

Hán Việt: sỉ nhục · Pinyin: chǐ rǔ

Tổng quan

sỉ nhục; điều sỉ nhục; ô danh; nỗi nhục

新华 · Tân Hoa Đại lục

声誉上所受的损害; 可耻的事情:蒙受~, 莫大的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

羞恥侮辱。《文選.賈誼.過秦論》:「故伊尹蒙恥辱,負鼎俎,和五味以干湯。」

Cấu tạo: 恥 (sỉ) + 辱 (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 恥辱 hǐrǔ* n. shame; disgrace; humiliation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 羞恥侮辱。《文選.賈誼.過秦論》:「故伊尹蒙恥辱,負鼎俎,和五味以干湯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 声誉上所受的损害; 可耻的事情:蒙受~, 莫大的~。

Eng

  • JMdict disgrace
  • JMdict shame
  • JMdict insult
  • Cihui disgrace; shame; humiliation

Đức

  • Handedict Schmach

ja

  • JMdict 恥辱(ちじょく)

other

  • Nguồn khác Xấu hổ, cảm thấy nhuốc nhơ
  • Nguồn khác »Đã đày vào kiếp phong trần, sao cho sỉ nhục một lần mới thôi«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侮辱 · 羞耻 · 羞辱

Từ trái nghĩa

光彩 · 光荣 · 名誉 · 荣誉