息事宁人

xī shì níng réntức sự ninh nhân

Hán Việt: tức sự ninh nhân · Pinyin: xī shì níng rén

Tổng quan

NINH NHÂN; dàn xếp ổn thoả.; nhân nhượng cho khỏi phiền; dẹp chuyện đặng yên thân

新华 · Tân Hoa Đại lục

息:平息; 宁:使安定。原指不生事,不骚扰百姓,后指调解纠纷,使事情平息下来,使人们平安相处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原指為政不生事擾民。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「其令有司,罪非殊死且勿案驗,及吏人條書相告不得聽受,冀以息事寧人,敬奉天氣。」後多指調停紛爭,以使彼此相安。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷二三.灤陽續錄五》:「謬答以畏,可息事寧人。彼此相激,伊於胡底乎?」

Cấu tạo: 息 (tức) + 事 (sự) + 寧 (ninh) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ hoà khí
  • Cihui dàn xếp tranh cãi (thành ngữ)
  • Biên soạn 1. patch up a quarrel and reconcile disputants 2. make concessions to avoid trouble

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 息:平息; 宁:使安定。原指不生事,不骚扰百姓,后指调解纠纷,使事情平息下来,使人们平安相处。

Eng

  • Cihui 息事寧人 īshìníngrén f.e. 1. patch up a quarrel and reconcile disputants 2. make concessions to avoid trouble

Đức

  • Handedict um des lieben Friedens willen klein beigeben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

相安无事

Từ trái nghĩa

惹事生非 · 推波助澜 · 无事生非