息事寧人

xī shì níng rén tức sự ninh nhân

Hán Việt: tức sự ninh nhân · Pinyin: xī shì níng rén

Tổng quan

giữ hoà khí | dàn xếp tranh cãi (thành ngữ)

Cấu tạo: (tức) + (sự) + (ninh) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ hoà khí | dàn xếp tranh cãi (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 息:平息;宁:使安定。原指不生事,不骚扰百姓,后指调解纠纷,使事情平息下来,使人们平安相处。
  • Tân Hoa Tự Điển 息平息;宁使安定。原指不生事,不骚扰百姓,后指调解纠纷,使事情平息下来,使人们平安相处。

Eng

  • CC-CEDICT to keep the peace; to patch up a quarrel (idiom)
  • Cihui 息事寧人 īshìníngrén f.e. 1. patch up a quarrel and reconcile disputants 2. make concessions to avoid trouble

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

相安无事

Từ trái nghĩa

惹事生非 · 推波助澜 · 无事生非