息事寧人
tức sự ninh nhân
Hán Việt: tức sự ninh nhân · Pinyin: xī shì níng rén
Tổng quan
giữ hoà khí | dàn xếp tranh cãi (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ hoà khí | dàn xếp tranh cãi (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原指為政不生事擾民。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「其令有司,罪非殊死且勿案驗,及吏人條書相告不得聽受,冀以息事寧人,敬奉天氣。」後多指調停紛爭,以使彼此相安。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷二三.灤陽續錄五》:「謬答以畏,可息事寧人。彼此相激,伊於胡底乎?」
Eng
- CC-CEDICT to keep the peace; to patch up a quarrel (idiom)
- Cihui 息事寧人 īshìníngrén f.e. 1. patch up a quarrel and reconcile disputants 2. make concessions to avoid trouble