悲悯

bēi mǐnbi mẫn

Hán Việt: bi mẫn · Pinyin: bēi mǐn

Tổng quan

thương xót; thương hại

新华 · Tân Hoa Đại lục

哀怜; 怜悯:~她的不幸遭遇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

慈悲憐憫。如:「她博愛大眾、悲憫世人,受到眾人敬仰。」

Cấu tạo: 悲 (bi) + 憫 (mẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ bi
  • Tần suất từ bi mẫn: thương xót/thương hại; thương hại
  • Biên soạn v. pity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慈悲憐憫。如:「她博愛大眾、悲憫世人,受到眾人敬仰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哀怜; 怜悯:~她的不幸遭遇。

Eng

  • Cihui to take pity on sb; compassionate
  • Tần suất từ v. pity

Từ liên quan

Gần nghĩa

悯恤 · 悯惜 · 悲伤 · 悲催 · 悲傷 · 悲凄 · 悲凉 · 悲切