悶悶不樂

mèn mèn bù lè muộn muộn bất nhạc

Hán Việt: muộn muộn bất nhạc · Pinyin: mèn mèn bù lè

Tổng quan

u sầu | buồn bã | ủ rũ | không vui

Cấu tạo: (muộn) + (muộn) + (bất) + (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui u sầu | buồn bã | ủ rũ | không vui

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心情憂鬱不快樂。《三國演義》第一八回:「意欲棄布他往,卻又不忍,又恐被人嗤笑。乃終日悶悶不樂。」《喻世明言.卷一二.眾名姬春風弔柳七》:「月仙心下只想著黃秀才,以此悶悶不樂。」

Eng

  • CC-CEDICT depressed|sulky|moody|unhappy
  • Cihui depressed; sulky; moody; unhappy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忽忽不乐 · 怏怏不乐 · 郁郁寡欢

Từ trái nghĩa

心花怒放 · 悠然自得