情生智隔,想变体殊
Tổng quan
TÌNH SANH TRÍ CÁCH, TƯỞNG BIẾN THỂ THÙ Phật giáo ngữ. Nghĩa là hoạt động của tình thức vọng tưởng, khiến trí huệ của bản tâm bị che mờ, dẫn đến quên mất bản tâm. Tình, Tưởng: Tục tình, vọng tưởng. Thể, Trí: Bản tâm, trí huệ. LTNL ghi: 但一切時中更莫間斷,觸目皆是。隻為情生智隔,想變體殊,所以輪回三界,受種種苦。 Chỉ trong tất cả thời chớ để cho gián đoạn thì chạm mắt đều phải. Chỉ vì tình sanh trí cách, tưởng biến thể thù, cho nên luân…
Cấu tạo: 情 (tình) + 生 (sanh) + 智 (trí) + 隔 (cách) + , + 想 (tưởng) + 变 (biến) + 体 (thể) + 殊 (thù)
Nghĩa
Việt
- Cihui TÌNH SANH TRÍ CÁCH, TƯỞNG BIẾN THỂ THÙ Phật giáo ngữ. Nghĩa là hoạt động của tình thức vọng tưởng, khiến trí huệ của bản tâm bị che mờ, dẫn đến quên mất bản tâm. Tình, Tưởng: Tục tình, vọng tưởng. Thể, Trí: Bản tâm, trí huệ. LTNL ghi: 但一切時中更莫間斷,觸目皆是。隻為情生智隔,想變體殊,所以輪回三界,受種種苦。 Chỉ t…