情生智隔相变体殊

tình sanh trí cách tương biến thể thù

Hán Việt: tình sanh trí cách tương biến thể thù

Tổng quan

TÌNH SANH TRÍ CÁCH, TƯỚNG BIẾN THỂ THÙ Phật giáo ngữ. Còn gọi: Tình sanh trí cách, tưởng biến thể thù(情生智隔,想變體殊). Tình sanh thì trí cách, tướng đổi thì thể khác Tắc thứ 7 Nghiêm Kinh Trí Tuệ trong TDAL q. 5 ghi: 僧問報慈: ‘情生智隔,相變體殊,情未生時如何? ’慈云:‘隔。’ Tăng hỏi Báo Từ: Tình sanh thì trí cách, tướng đổi thì thể khác, lúc tình chưa sanh thì sao? Từ đáp: Cách.

Cấu tạo: (tình) + (sanh) + (trí) + (cách) + (tương) + (biến) + (thể) + (thù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÌNH SANH TRÍ CÁCH, TƯỚNG BIẾN THỂ THÙ Phật giáo ngữ. Còn gọi: Tình sanh trí cách, tưởng biến thể thù(情生智隔,想變體殊). Tình sanh thì trí cách, tướng đổi thì thể khác Tắc thứ 7 Nghiêm Kinh Trí Tuệ trong TDAL q. 5 ghi: 僧問報慈: ‘情生智隔,相變體殊,情未生時如何? ’慈云:‘隔。’ Tăng hỏi Báo Từ: Tình sanh thì trí…