惠光

huệ quang

Hán Việt: huệ quang

Tổng quan

HUỆ QUANG 1. Tăng nhân hiện đại (1888-1967), họ Lý, pháp danh Thánh Như, biệt hiệu Phục Định, người huyện Tương Đàm, Hồ Nam, Trung Quốc. Sư từng học tại các Phật học viện: Khai Phúc ở Trường Sa, Vũ Xư

Cấu tạo: 惠 (huệ) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ HUỆ QUANG 1. Tăng nhân hiện đại (1888-1967), họ Lý, pháp danh Thánh Như, biệt hiệu Phục Định, người huyện Tương Đàm, Hồ Nam, Trung Quốc. Sư từng học tại các Phật học viện: Khai Phúc ở Trường Sa, Vũ Xương ở Hồ Bắc, Trung Hoa ở Bắc Kinh, Báo Ân ở Thất Tháp và có sự thể ngộ khá sâu đối với các tông: Hoa Nghiêm, Thiên Thai, Tính, Tướng, Luật, Tịnh, Mật, Thiền. Tác phẩm: Tông Môn Giảng lục, Thiền Học Chỉ Nam, Thiền Học Vấn Đáp. 2. Sư nguyên họ Phạm, ở Thành Đô, là cháu của người viết sách hiệu Đường Giám. Sư ở ngôi chùa tên Diệu Huệ Ni Tự ở Đông Đô, do Đại sư Tịnh Trí Huệ Quang trụ trì. Khi nhà…

other

  • Nguồn khác Tăng nhân hiện đại (1888-1967), họ Lý, pháp danh Thánh Như, biệt hiệu Phục Định, người huyện Tương Đàm, Hồ Nam, Trung Quốc
  • Nguồn khác Tác phẩm: Tông Môn Giảng lục, Thiền Học Chỉ Nam, Thiền Học Vấn Đáp
  • Nguồn khác Sư nguyên họ Phạm, ở Thành Đô, là cháu của người viết sách hiệu Đường Giám
  • Nguồn khác Sư ở ngôi chùa tên Diệu Huệ Ni Tự ở Đông Đô, do Đại sư Tịnh Trí Huệ Quang trụ trì
  • Nguồn khác Khi nhà vua ban pháp y cho các Trưởng lão nhà thiền trong cung, Sư cũng có đến dự
  • Nguồn khác Nhân Vua ra lệnh theo thứ tự thuyết pháp, Sư lại nhận lời cuối cùng
  • Nguồn khác Lúc thăng toà hỏi đáp xong, Sư quay nhìn đại chúng nói: - Nếu luận việc nói Đạo, nói Thiền thì các Đại thiền sư đã nói hết rồi
  • Nguồn khác Còn bảo Sơn tăng đến đây nói cái gì được nữa
  • Nguồn khác (Y đặt trên đầu muôn sự thôi

Từ liên quan

Gần nghĩa

光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像 · 光儀