惹是生非

rě shì shēng fēi nhạ thị sanh phi

Hán Việt: nhạ thị sanh phi · Pinyin: rě shì shēng fēi

Tổng quan

gây chuyện thị phi

Cấu tạo: (nhạ) + (thị) + (sanh) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây chuyện thị phi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招引是非麻煩。如:「規規矩矩的做事,就不會惹是生非。」也作「惹事生非」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惹:引起;非:事端。招惹是非,引起争端。
  • Tân Hoa Tự Điển 招引麻烦,生出是非口舌让她走吧,别留在这儿给我们惹是生非。
  • Tân Hoa Tự Điển 惹引起;非事端。招惹是非,引起争端。

Eng

  • CC-CEDICT to stir up trouble
  • Cihui 惹是生非 ěshìshēngfēi f.e. 1. provoke a dispute 2. stir up conflict/trouble

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

为非作歹 · 胡作非為

Từ trái nghĩa

安分守己 · 循规蹈矩