胡作非为

hú zuò fēi wéi hồ tác phi vi

Hán Việt: hồ tác phi vi · Pinyin: hú zuò fēi wéi

Tổng quan

Cấu tạo: (hồ) + (tác) + (phi) + (vi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不顧法紀或不講道理的任意妄為。《兒女英雄傳》第二二回:「你我既然要成全這個女孩兒,豈有由他胡作非為、身入空門之理?」《歧路燈》第六五回:「委的沒有賭博,小的是經過老爺教訓過的,再不敢胡作非為。」

Eng

  • CC-CEDICT to run amok (idiom); to commit outrages

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

为非作歹 · 妄作胡為 · 惹是生非 · 无法无天 · 横行霸道 · 没法没天 · 肆无忌惮 · 轻举妄动 · 违法乱纪 · 飞扬跋扈

Từ trái nghĩa

奉公守法 · 安分守己 · 循规蹈矩