感恩圖報
cảm ân đồ báo
Hán Việt: cảm ân đồ báo · Pinyin: gǎn ēn tú bào
Tổng quan
biết ơn và mong muốn đền đáp ân tình (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui biết ơn và mong muốn đền đáp ân tình (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 图:设法。感激别人的恩情而想办法回报。
- Tân Hoa Tự Điển 感激他人对自己所施的恩惠而设法报答。
- Tân Hoa Tự Điển 图设法。感激别人的恩情而想办法回报。
Eng
- CC-CEDICT grateful and seeking to repay the kindness (idiom)
- Cihui 感恩圖報 ǎn'ēntúbào f.e. be grateful to sb. and seek ways to return kindness