结草衔环

jié cǎo xián huánkết thảo hàm hoàn

Hán Việt: kết thảo hàm hoàn · Pinyin: jié cǎo xián huán

Tổng quan

HÀM HOÀN kết cỏ ngậm vành (Đền ơn trả nghĩa cho người từng cứu giúp mình. Do tích Ngụy Khoả không mang chôn sống ái thiếp của cha mà gả cho người khác. Sau Ngụy Khoả bị giặc bao vây, nhờ có hồn của cha người ái thiếp kia kết cỏ vào chân ngựa của giặc mà Ngụy Khoả thoát được.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

结草:把草结成绳子,搭救恩人; 衔环:嘴里衔着玉环。旧时比喻感恩报德,至死不忘。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

結草,指魏顆救父妾,而獲老人結草禦敵的故事。參見「結草」條。銜環,指楊寶救一隻黃雀,後得黃衣童子以四枚白環相報的故事。參見「銜環」條。結草銜環比喻生前受恩死後圖報。元.張國賓《合汗衫》第一折:「小人斗膽,敢問老爹嬭嬭一個名姓也,等小人日後結草銜環,做個報答。」《西遊記》第三七回:「朕當結草銜環,報酬師父恩也。」也作「結草啣環」、「銜環結草」。

Cấu tạo: 結 (kết) + 草 (thảo) + 銜 (hàm) + 環 (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 biết ơn sâu sắc
  • VietPhrases kết cỏ ngậm vành
  • Biên soạn 結草銜環 iécǎoxiánhuán id. most sincere thanks and gratitude

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"结草衔环"。

Eng

  • Cihui to repay sb's kind acts (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感恩图报

Từ trái nghĩa

忘恩负义 · 恩将仇报 · 枕戈泣血 · 过河拆桥