結草銜環

jié cǎo xián huán kết thảo hàm hoàn

Hán Việt: kết thảo hàm hoàn · Pinyin: jié cǎo xián huán

Tổng quan

báo đáp ân nghĩa của ai đó (thành ngữ) kết cỏ ngậm vành (Đền ơn trả nghĩa cho người từng cứu giúp mình. Do tích Ngụy Khoả không mang chôn sống ái thiếp của cha mà gả cho người khác. Sau Ngụy Khoả bị giặc bao vây, nhờ có hồn của cha người ái thiếp kia kết cỏ vào chân ngựa của giặc mà Ngụy Khoả thoát được.)。結草與銜環都是古代報恩的傳說。前者講一個士大夫將其父的愛妾另行嫁人,不使殉葬,愛妾已死去了父親為替女兒報恩,將地上結草纏成亂結,絆倒恩人的敵手而取勝,後者講有 個兒童挽救了一隻受困黃雀的…

Cấu tạo: (kết) + (thảo) + (hàm) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo đáp ân nghĩa của ai đó (thành ngữ) kết cỏ ngậm vành (Đền ơn trả nghĩa cho người từng cứu giúp mình. Do tích Ngụy Khoả không mang chôn sống ái thiếp của cha mà gả cho người khác. Sau Ngụy Khoả bị giặc bao vây, nhờ có hồn của cha người ái thiếp kia kết cỏ vào chân ngựa của giặc…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结草:把草结成绳子,搭救恩人;衔环:嘴里衔着玉环。旧时比喻感恩报德,至死不忘。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"结草衔环"。
  • Tân Hoa Tự Điển 结草把草结成绳子,搭救恩人;衔环嘴里衔着玉环。旧时比喻感恩报德,至死不忘。

Eng

  • CC-CEDICT to repay sb's kind acts (idiom)
  • Cihui to repay sb's kind acts (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感恩图报

Từ trái nghĩa

忘恩负义 · 恩将仇报 · 枕戈泣血 · 过河拆桥