感恩圖報
cảm ân đồ báo
Hán Việt: cảm ân đồ báo · Pinyin: gǎn ēn tú bào
Tổng quan
biết ơn và mong muốn đền đáp ân tình (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui biết ơn và mong muốn đền đáp ân tình (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 感激他人的恩德而設法報答。明.李昌祺《剪燈餘話.卷四.泰山御史傳》:「過蒙原宥,特賜保全,所宜竭力宣忠,感恩圖報。」
Eng
- CC-CEDICT grateful and seeking to repay the kindness (idiom)
- Cihui 感恩圖報 ǎn'ēntúbào f.e. be grateful to sb. and seek ways to return kindness