感激流涕

gǎn jī liú tìcảm kích lưu thế

Hán Việt: cảm kích lưu thế · Pinyin: gǎn jī liú tì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

涕:眼泪。感激得掉下眼泪。形容极度感激。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

非常感動的樣子。唐.劉禹錫〈唐故監察御史贈尚書右僕射王公神道碑〉:「嘗閱詩至蓼莪篇,感激流涕。」也作「感激涕零」、「感激涕泗」。

Cấu tạo: 感 (cảm) + 激 (kích) + 流 (lưu) + 涕 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cảm động rơi lệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常感動的樣子。唐.劉禹錫〈唐故監察御史贈尚書右僕射王公神道碑〉:「嘗閱詩至蓼莪篇,感激流涕。」也作「感激涕零」、「感激涕泗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涕:眼泪。感激得掉下眼泪。形容极度感激。

Từ liên quan

Gần nghĩa

感激涕零 · 感激不尽 · 感激之至 · 感激地 · 感激的 · 感激涕泗 · 流涕痛哭 · 感激某人