慣例
quán lệ
Hán Việt: quán lệ · Pinyin: guàn lì
Tổng quan
lệ cũ; cách làm thường lệ; lệ thường; thông lệ. 打破慣例 phá bỏ lệ cũ 國際慣例 thông lệ quốc tế; án lệ
一向的做法; 常规:打破~, 因循~, 国际~; 司法上指法律没有明文规定,但过去曾经施行、可以仿照办理的做法或事实。
常例、成為習慣的處理方式。如:「依照慣例,開賽之前雙方先握手行禮。」
Nghĩa
Việt
- Cihui quy ước
- Cihui thông lệ
- Tần suất từ tập quán, tục lệ, quan hệ xã hội, sự giao thiệp trong xã hội hội nghị (chính trị); sự triệu tập, hiệp định, sự thoả thuận (thường là ngầm), tục lệ, lệ thường, quy ước (của một số trò chơi) đường xoi, đường rânh (đục trên tấm ván; trên đĩa hát...), đường rạch khía (trong nòng súng...), nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trơn tru, thông đồng, bén gót, xoi rãnh, khía cạnh sự tuân theo, sự tuân thủ, sự làm lễ; lễ kỷ niệm, (từ cổ,nghĩa cổ) sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy) thực hành, thực tiễn, thói quen, lệ thường, sự rèn…
- Biên soạn 慣例 uànlì n. usual practice; convention
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 常例、成為習慣的處理方式。如:「依照慣例,開賽之前雙方先握手行禮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一向的做法; 常规:打破~, 因循~, 国际~; 司法上指法律没有明文规定,但过去曾经施行、可以仿照办理的做法或事实。
- Kaggle Zh-Vi beaten track
Eng
- JMdict custom
- JMdict practice
- JMdict convention
- JMdict precedent
- Cihui convention; usual practice
- Tần suất từ 慣例 uànlì n. usual practice; convention , ¹Zhào ∼, zhè shì duì de. This is correct according to the common practice. M:³xiàng
Đức
- Handedict Konventionen
ja
- JMdict 慣例(かんれい)