憷场

chù chǎngSỞ TRÀNG

Hán Việt: SỞ TRÀNG · Pinyin: chù chǎng

Tổng quan

方 nhút nhát; sợ hãi (trước đám đông)

Cấu tạo: 憷 + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị sợ sân khấu
  • Tần suất từ sợ hãi
  • Biên soạn 憷場 hùchǎng v.o. <topo.> feel nervous before a large audience; become nervous at regular examination; have stage fright

Eng

  • Cihui to get stage fright
  • Tần suất từ 憷場 hùchǎng v.o. <topo.> feel nervous before a large audience; become nervous at regular examination; have stage fright

Từ liên quan

Gần nghĩa

场儿 · 场区 · 场合 · 场圃 · 场地 · 场子 · 场所 · 场景