手足無措

shǒu zú wú cuò thủ túc vô thố

Hán Việt: thủ túc vô thố · Pinyin: shǒu zú wú cuò

Tổng quan

bối rối không biết phải làm gì (thành ngữ) | hoang mang

Cấu tạo: (thủ) + (túc) + (vô) + (thố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bối rối không biết phải làm gì (thành ngữ) | hoang mang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手腳無處安放。語本《論語.子路》:「刑罰不中,則民無所錯手足。」形容舉止慌亂,沒有主意,不知如何是好。《陳書.卷六.後主本紀》:「自畫冠既息,刻吏斯起,法令滋章,手足無措。」《三國演義》第六七回:「孫權縱馬上橋,橋南已折丈餘,並無一片板。孫權驚得手足無措。」也作「莫措手足」、「手腳無措」、「手足失措」。

Eng

  • CC-CEDICT at a loss to know what to do (idiom); bewildered
  • Cihui 手足無措 hǒuzúwúcuò f.e. be at a loss as to what to do

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惊慌失措 · 措手不及 · 束手无策

Từ trái nghĩa

从容不迫 · 泰然自若