纔不半古,功已倍之
Pinyin: cái bù bàn gǔ,gōng yǐ bèi zhī
Tổng quan
Cấu tạo: 纔 (tài) + 不 (bất) + 半 (bán) + 古 (cổ) + , + 功 (công) + 已 (dĩ) + 倍 (bội) + 之 (chi)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 才;有不此:古人;功:功业。才能不及古人的一半,而所立功业已多古人一倍。形容人得时遇势,易建功业。
Pinyin: cái bù bàn gǔ,gōng yǐ bèi zhī
Cấu tạo: 纔 (tài) + 不 (bất) + 半 (bán) + 古 (cổ) + , + 功 (công) + 已 (dĩ) + 倍 (bội) + 之 (chi)