才氣

cái qì tài khí

Hán Việt: tài khí · Pinyin: cái qì

Tổng quan

tài năng (thường về văn học hoặc nghệ thuật)

Cấu tạo: (tài) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài năng (thường về văn học hoặc nghệ thuật)
  • Cihui tài khí tài khí ☆Giỏi giang và lòng dạ thanh cao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表現於外面的才能或才思。《史記.卷七.項羽本紀》:「籍長八尺餘,力能扛鼎,才氣過人。」《文明小史》第一四回:「三位老弟才氣很大,我有點羈束不下,不如府上另請高明罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 才华:他是一位很有~的诗人。

Eng

  • CC-CEDICT talent (usually literary or artistic)
  • Cihui talent (usually literary or artistic)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

才华 · 才干 · 才智 · 才气 · 才能 · 才调