才疏學淺

cái shū xué qiǎn tài sơ học thiển

Hán Việt: tài sơ học thiển · Pinyin: cái shū xué qiǎn

Tổng quan

(cách nói khiêm tốn) tài hèn học kém (thành ngữ) | Xin thứ lỗi cho sự ngu dốt của tôi,...

Cấu tạo: (tài) + (sơ) + (học) + (thiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cách nói khiêm tốn) tài hèn học kém (thành ngữ) | Xin thứ lỗi cho sự ngu dốt của tôi,...

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才能駑下,學識淺薄。多用作自謙之詞。《鏡花緣》第五六回:「妹子固才疏學淺,然亦不肯多讓。」《老殘遊記》第六回:「一則深知自己才疏學淺,不稱揄揚;二則因這玉太尊聲望過大,到底看看是個何等人物。」

Eng

  • CC-CEDICT (humble expr.) of humble talent and shallow learning (idiom); Pray forgive my ignorance,...
  • Cihui 才疏學淺 áishūxuéqiǎn f.e. have little talent and less learning | ∼ de rén shì gànbuliǎo ²dàshì de. People with little talent and less learning will not succeed in big enterprises.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

博学多才 · 大才槃槃 · 学富五车 · 学问渊博 · 才高八斗 · 满腹经纶