扶搖直上

fú yáo zhí shàng phù diêu trực thượng

Hán Việt: phù diêu trực thượng · Pinyin: fú yáo zhí shàng

Tổng quan

tăng vọt | thăng tiến nhanh trong sự nghiệp lên như diều gặp gió; thăng chức nhanh。形容地位、名聲、價值等迅速往上昇。

Cấu tạo: (phù) + (diêu) + (trực) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng vọt | thăng tiến nhanh trong sự nghiệp lên như diều gặp gió; thăng chức nhanh。形容地位、名聲、價值等迅速往上昇。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自下急遽的盤旋而上。語本《莊子.逍遙遊》:「鵬之徙於南冥也,水擊三千里,摶扶搖而上者九萬里。」後比喻仕途得志。《官場現形記》第一二回:「那時扶搖直上,便與弟輩分隔雲泥,直令人又羨又妒。」《文明小史》第四八回:「吾兄到了安徽,一路飛黃騰達,扶搖直上,自然改裝的便。」

Eng

  • CC-CEDICT to skyrocket|to get quick promotion in one's career
  • Cihui to skyrocket; to get quick promotion in one's career

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平步青云 · 青云直上

Từ trái nghĩa

一落千丈 · 每况愈下