承㞱

THỪA THÔNG

Hán Việt: THỪA THÔNG

Tổng quan

THỪA THÔNG Thiền sư đời Minh, họ Cận, vốn tên Liễu Phàm, người Đương Dương (nay thuộc Hồ Bắc) Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư kinh Môn Chính Hối ở chùa Ngọc Tuyền Độ Môn, kế thế trụ trì chùa này. Tác

Cấu tạo: 承 (thừa) + 㞱

Nghĩa

other

  • Nguồn khác họ Cận, vốn tên Liễu Phàm, người Đương Dương (nay thuộc Hồ Bắc) Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư nối pháp thiền sư kinh Môn Chính Hối ở chùa Ngọc Tuyền Độ Môn, kế thế trụ trì chùa này
  • Nguồn khác Tác phẩm: Lăng Nghiêm Kinh giảng lục

Từ liên quan

Gần nghĩa

承乏 · 承付 · 承佃 · 承保 · 承做 · 承兑 · 承办 · 承包