折纸
triệp chỉ
Hán Việt: triệp chỉ · Pinyin: zhé zhǐ
Tổng quan
gấp giấy (làm đồ thủ công origami); origami
用纸折叠成各种物体的形状,如车、船、桌、椅、鸟、猴等。是适应儿童爱好摹仿的特点,启发其想像力和创造性的手工活动。
1.摺疊紙張。 2.將紙張折疊成船、青蛙、帽子等各種不同形狀的手藝。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 origami
- Google Alex v6 xếp giấy
- VietPhrases xếp giấy
- Tần suất từ xếp giấy
- Tần suất từ gấp giấy (làm đồ thủ công origami); origami
- Biên soạn 折紙 hézhǐ* v.o./n. paper folding
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.摺疊紙張。 2.將紙張折疊成船、青蛙、帽子等各種不同形狀的手藝。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用纸折叠成各种物体的形状,如车、船、桌、椅、鸟、猴等。是适应儿童爱好摹仿的特点,启发其想像力和创造性的手工活动。
Eng
- Cihui to fold paper (to make origami articles); origami
- Tần suất từ 折紙 hézhǐ* v.o./n. paper folding
Đức
- Handedict Origami (S, Kunst)