抱頭

bào tóubão đầu

Hán Việt: bão đầu · Pinyin: bào tóu

Tổng quan

đặt hai tay ra sau đầu, đan ngón tay vào nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

抱著頭躲避。《紅樓夢》第六三回:「順手拿起一個熨斗來摟頭就打,嚇的賈蓉抱著頭,滾到懷裡告饒。」

Cấu tạo: 抱 (bão) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ôm đầu (trong tuyệt vọng, sợ hãi, v.v.)
  • Cihui che đầu bằng hai tay (để bảo vệ)
  • Tần suất từ bão đầu: ôm đầu; ôm đầu
  • Biên soạn 抱頭 bàotóu v.o. cover the head with ones' arms

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抱著頭躲避。《紅樓夢》第六三回:「順手拿起一個熨斗來摟頭就打,嚇的賈蓉抱著頭,滾到懷裡告饒。」

Eng

  • Cihui to put one's hands behind one's head, fingers interlaced; to hold one's head in one's hands (in dismay, fright etc); to cover one's head with one's hands (for protection)
  • Tần suất từ 抱頭 bàotóu v.o. cover the head with ones' arms

Từ liên quan

Gần nghĩa

抱頭鼠躥 · 抱頭大哭 · 頭一 · 頭七 · 頭上 · 头人 · 頭份 · 頭伏