拉不出屎來怨茅房

lā bù chū shǐ lái yuàn máo fáng lạp bất xuất thỉ lai oán mao phòng

Hán Việt: lạp bất xuất thỉ lai oán mao phòng · Pinyin: lā bù chū shǐ lái yuàn máo fáng

Tổng quan

nghĩa đen: trách nhà vệ sinh vì không đi tiêu được (thành ngữ) | nghĩa bóng: đổ lỗi cho người khác vì vấn đề do thiếu sót của chính mình

Cấu tạo: (lạp) + (bất) + (xuất) + (thỉ) + (lai) + (oán) + (mao) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: trách nhà vệ sinh vì không đi tiêu được (thành ngữ) | nghĩa bóng: đổ lỗi cho người khác vì vấn đề do thiếu sót của chính mình

Eng

  • CC-CEDICT lit. to blame the toilet because one is having difficulty completing a bowel movement (idiom)|fig. to blame others for problems caused by one's own shortcomings
  • Cihui lit. to blame the toilet because one is having difficulty completing a bowel movement (idiom)/fig. to blame others for problems caused by one's own shortcomings