拘禁
câu cấm
Hán Việt: câu cấm · Pinyin: jū jìn
Tổng quan
giam cầm; giam giữ
把被逮捕的人暂时关起来。
1.拘捕監禁。《大宋宣和遺事.貞集》:「自此稍得其夫婦相顧,頗緩拘禁。」《京本通俗小說.志誠張主管》:「將我打一頓毒棒,拘禁在監。」 2.拘束管制。元.喬吉〈小桃紅.日高猶自睡沉沉〉曲:「不成閑愁廝拘禁,戀香衾。」也作「拘管」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tạm giam
- Tần suất từ giường cũi (của trẻ con), lều, nhà nhỏ; nhà ở, máng ăn (cho súc vật),(ngôn ngữ nhà trường) bài dịch để quay cóp, (thông tục) sự ăn cắp văn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thùng (đựng muối, ngô...), cái đó (để đơm cá), giàn gỗ (đỡ thành giếng, hầm mỏ...) ((cũng) crib work), (xem) crack, nhốt chặt, giam kín, làm máng ăn (cho chuồng bò...),(ngôn ngữ nhà trường) quay, cóp, ăn cắp căn, làm giàn gỗ (đỡ thành giếng, hầm mỏ...) bỏ tù, tống giam, giam cầm, (nghĩa bóng) giam hãm, o bế món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len, (số nhiều) mái tóc, tóc, khoá, chốt (để giữ bánh xe, ghi...), khoá nòng (súng), miếng khoá, miếng…
- Biên soạn v. take into custody
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拘捕監禁。《大宋宣和遺事.貞集》:「自此稍得其夫婦相顧,頗緩拘禁。」《京本通俗小說.志誠張主管》:「將我打一頓毒棒,拘禁在監。」 2.拘束管制。元.喬吉〈小桃紅.日高猶自睡沉沉〉曲:「不成閑愁廝拘禁,戀香衾。」也作「拘管」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把被逮捕的人暂时关起来。
- Kaggle Zh-Vi crib
Eng
- JMdict detention
- JMdict custody
- JMdict confinement
- JMdict internment
- Cihui constraint; to detain; to take into custody
- Tần suất từ v. take into custody , Yīnwéi wú ²zhào jiàshǐ, tā bèi jǐngchá ∼ le. He was taken into custody by the police for driving without a license
Đức
- Handedict Auflage, Beschränkung
ja
- JMdict 拘禁(こうきん)