拙笨

zhuō bèn chuyết bổn

Hán Việt: chuyết bổn · Pinyin: zhuō bèn

Tổng quan

vụng về | lúng túng | thiếu kỹ năng

Cấu tạo: (chuyết) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vụng về | lúng túng | thiếu kỹ năng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愚鈍、不靈巧。如:「這歹徒的詐騙手法拙笨,立即被識破。」「我的文筆拙笨,實在難以表達對您的感激之情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笨拙;不灵巧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.笨拙;不灵巧。

Eng

  • CC-CEDICT clumsy|awkward|lacking skill
  • Cihui clumsy; awkward; lacking skill

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

呆笨 · 愚笨 · 笨拙 · 迟钝

Từ trái nghĩa

伶俐 · 灵巧 · 灵敏 · 聪明