招魂葬 zhāo hún zàng·chiêu hồn táng Hán Việt: chiêu hồn táng · Pinyin: zhāo hún zàng Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.谓人死而不得其尸,用其生前所着衣冠,招其魂而葬。 Cấu tạo: 招 (chiêu) + 魂 (hồn) + 葬 (táng)Pinyinzhāo hún zàngHán Việtchiêu hồn tángCấu tạo招 + 魂 + 葬 · chiêu + hồn + táng nghĩa thành phần: chiêu + hồn + táng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.谓人死而不得其尸,用其生前所着衣冠,招其魂而葬。 Từ liên quan Gần nghĩa招魂幡 · 招魂旛 · 招魂术 · 招魂法 · 招魂 · 招魂论的 · 招魂铃 · 招魂黨