拥挤的地方 ủng tễ đích địa phương Hán Việt: ủng tễ đích địa phương Tổng quan nơi có nhiều thỏ, đông như kiến Cấu tạo: 擁 (ủng) + 擠 (tễ) + 的 (đích) + 地 (địa) + 方 (phương)Hán Việtủng tễ đích địa phươngTừ loạidanhCấu tạo擁 + 擠 + 的 + 地 + 方 · ủng + tễ + đích + địa + phương nghĩa thành phần: ủng + tễ + đích + địa + phương Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 nơi đông đúcMainlandKaggle Zh-Vi warren Từ liên quan Gần nghĩa地方主义者 · 地方地质学 · 地方性植物 · 地方总督的 · 地方的特性 · 地方主义 · 地方人民 · 地方分权